| Tên thương hiệu: | Or-electric |
| Số mẫu: | ORS (I3E) |
| MOQ: | 1 bộ |
| Giá: | 2720~4080 USD/set |
| Điều khoản thanh toán: | D/P,T/T,Western Union,MoneyGram |
| Khả năng cung cấp: | 170 bộ/năm |
Máy kiểm tra đặc tính chuyển mạch cao áp ORS(I3E)
I. Sản phẩmiới thiệu
Máy kiểm tra đặc tính chuyển mạch cao áp ORS (I3E) được thiết kế dựa trên GBT 1984-2014 và DL/T 846.3-2017. Nó có thể đo chính xác các thông số đặc tính cơ học của các máy cắt cao áp ở các cấp điện áp khác nhau như ít dầu, nhiều dầu, chân không, hexafluoride lưu huỳnh, v.v.
II. Thông số kỹ thuật
|
Đo thời gian |
12-kênh thời gian vốn có, mở (đóng) |
|||
|
Dcác khoảng thời gian khác nhau trong pha, omở (đóng) |
||||
|
Sự khác biệt giữacác pha (1~99ms), omở (đóng) |
||||
|
Thời gian nảy (số lần nảy), omở (đóng) |
||||
|
Kích hoạt bên trong |
1ms~20000ms |
|||
|
Kích hoạt bên ngoài |
1ms~20000ms |
|||
|
Độ phân giải |
0.01ms(dưới999ms),0.1ms(1000~9999ms), 1ms(trên10000ms) |
|||
|
Độ chính xác |
0.05%±0.1ms(dưới1000ms) | |||
|
Đo tốc độ |
Omở (đóng)tốc độ |
|||
|
Tốc độ trung bình trong một khoảng thời gian (đoạn hành trình hoặc đoạn góc) được chỉ định |
||||
|
Đo tốc độphạm vi |
0.1mm Cảm biến |
0.01~25.00m/s |
||
|
345° Cảm biến góc |
0.01~25.00m/s |
|||
|
Cảm biến laser |
0.01~15.00m/s(tùy chọn) |
|||
|
Đo hành trình |
Hành trình tiếp điểm di động, hành trình tiếp điểm, quá hành trình, ohành trình vượt quá& hành trình bật lại |
|||
|
Đo hành trình phạm vi |
50mm Cảm biến tuyến tính |
0-50mm |
Độ phân giải |
0.1mm |
|
345° Cảm biến xoay |
0-1000mm |
Độ phân giải |
0.1о |
|
|
300mm Gia tốc kế |
0-3000mm |
Độ phân giải |
0.1mm |
|
|
Phạm vi đo |
Dòng điện |
0-30A |
Độ phân giải |
0.01A |
|
Điện trở |
0-2000Ω |
Độ phân giải |
0.01Ω |
|
|
Nguồn điện |
AC220V, 50Hz/60Hz |
|||
|
Đầu ra DC |
DC6~270Vcó thể điều chỉnh liên tục,DC220V≤ 30A(thời gian ngắn) |
|||
|
Điện áp kích hoạt bên ngoài |
AC/DC10-300V, dòng điện≤120A |
|||
|
Công tắc cách ly hoặc mạch lưu trữ năng lượng phạm vi đo của máy cắt |
Điện áp đầu ra |
DC6~270V(có thể điều chỉnh) |
||
|
Thời gian đầu ra nguồn |
0.01-20秒(có thể cài đặt) |
|||
|
Tối đalấy mẫu thời gian củamáy cắttín hiệu là 200 giây |
||||
|
Emôi trường |
-20℃~+50℃,≤90%RH |
|||
III. Thời gian bảo hành & dịch vụ sau bán hàng
● Thời gian bảo hành cho các sản phẩm do nhà cung cấp cung cấp là 12 tháng kể từ ngày chấp nhận sản phẩm hoặc 15 tháng kể từ ngày thiết bị cuối cùng đến, tùy theo điều kiện nào đến trước. Trong thời gian bảo hành, nhà cung cấp sẽ cung cấp dịch vụ miễn phí cho người mua; Sau thời gian bảo hành, nhà cung cấp sẽ chỉ tính phí chi phí cho các chi phí phát sinh trong việc sửa chữa thiết bị.
● Tất cả các sản phẩm đều có dịch vụ bảo trì trọn đời.
IV. Hồ sơ công ty
![]()